charles de gaulle

charles de gaulle

Charles de Gaulle addresses a crowd from a balcony.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Charles de Gaulle tên của một vị tướng chính khách người Pháp, người đã trở nên rất nổi tiếng trong Thế chiến thứ hai với vai trò lãnh đạo lực lượng Pháp Tự do lưu vong. Ông sống từ năm 1890 đến năm 1970.

dụ sử dụng
  • (Charles de Gaulle một trong những nhân vật quan trọng nhất trong lịch sử nước Pháp hiện đại.)
  • (Sân bay Charles de GaulleParis được đặt theo tên ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phong cách de Gaulle": chỉ phong cách lãnh đạo độc lập, mạnh mẽ, đặc biệt trong chính sách đối ngoại.

    • Nhiều tổng thống Pháp sau này đã học hỏi phong cách de Gaulle. (Nhiều tổng thống Pháp sau này đã học hỏi phong cách de Gaulle.)
  • "Gaullism" (Chủ nghĩa de Gaulle): một hệ tư tưởng chính trị dựa trên các nguyên tắc của Charles de Gaulle, nhấn mạnh chủ quyền quốc gia độc lập khỏi các khối quân sự.

    • Chủ nghĩa de Gaulle vẫn còn ảnh hưởng trong chính trường Pháp. (Chủ nghĩa de Gaulle vẫn còn ảnh hưởng trong chính trường Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaullist (Danh từ/Tính từ): người theo chủ nghĩa de Gaulle; thuộc về hoặc liên quan đến Charles de Gaulle.

    • Đảng Gaullist từng nắm quyềnPháp trong nhiều năm. (Đảng Gaullist từng nắm quyềnPháp trong nhiều năm.)
  • De Gaulle (dạng viết tắt): thường dùng để chỉ sân bay hoặc các địa danh.

    • Tôi sẽ bay qua sân bay De Gaulle. (Tôi sẽ bay qua sân bay De Gaulle.)
Từ đồng nghĩa
  • Tướng Pháp: chỉ vai trò quân sự của ông.
  • Chính khách Pháp: chỉ vai trò chính trị của ông.
Thành ngữ liên quan
  • "To go de Gaulle": (không phổ biến) một cách nói ẩn dụ chỉ hành động rút lui hoặc từ bỏ quyền lực một cách kịch tính, ám chỉ việc de Gaulle từ chức năm 1969.
    • Sau thất bại, ông ấy quyết định "go de Gaulle" rời khỏi chính trường. (Sau thất bại, ông ấy quyết định "go de Gaulle" rời khỏi chính trường.)

Từ chứa "charles de gaulle"